Danh mục chuẩn Dược liệu Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương

x 26/12/2019

Viện Kiểm nghiệm thuốc TW tiếp nhận đặt mua chuẩn thông qua các hình thức sau:

  • Trực tiếp: Viện kiểm nghiệm thuốc Trung ương (48 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà nội).
  •  Đặt hàng: Email: chatchuan.vkn@gmail.com hoặc fax: 024.38266112
  • Bộ phận bán hàng: 024.32669107 - 0988.555.965 (Ms. Thanh).
  DANH SÁCH CHUẨN DƯỢC LIỆU CẬP NHẬT- Kiểm tra định kỳ     
Ngày cập nhật: 09/10/2019     
STTTên Dược liệuTên khoa họcSố kiểm soátNgày tái kiểm traHạn dùngKL (g) Ghi chú
1ActisoFolium Cynarae scolymiCC 0116 053.0130/10/2019 10 
2Ba kíchRadix Morindae officinalisCV 0116 055.01 30/12/201910Hết
3Bình vôiTuber StephaniaeCV 0115 012.0130/09/2020 10 
4Bách bộRadix Stemonae tuberosaeCV 0117 078.0130/08/2019 10 
5Bạch chỉRadix Angelicae dahuricaeCV 0117 083.0130/09/2020 10 
6Bạch hoa xà thiệt thảoHerba Hedyotis diffusaeCC 0118 092.01
CV 0218 092.01
30/10/2019 10Dược liệu mới
7Bạch thượcRadix Paeoniae lactifloraeCV 0117 071.0130/05/2020 10 
8Bạch truậtRhizoma Atractylodis  macrocephalaeCV 0116 038.0130/07/2020 10 
 Bạch truậtRhizoma Atractylodis  macrocephalaeCV 0216 038.01 30/07/202010Hết
9Bán hạ Rhizoma PinelliaeCV 0116 050.0130/09/2020 10 
10Bồ công anhHerba Lactucae indicaeCV 0116 037.0130/12/2019 10 
11Cam thảoRadix GlycyrrhizaeCV 0115 023.0130/12/2019 10 
12Cao khô lá bạch quảExtractum Folii Ginkgo siccusCV 0116 044.0130/06/2020 0,5 
13Cát cánhRadix Platycodi grandifloriCV 0116 003.0130/08/2020 10 
14Câu đằngRamulus cum Unco UncariaeCV 0117 081.0130/09/2020 10 
15Câu kỷ tửFructus LyciiCV 0117 014.0130/07/2020 10 
16Cỏ nhọ nồiHerba EcliptaeCV 0117 082.0130/07/2020 10 
17Cúc hoa vàngFlos Chrysanthemi indiciCV 0117 076. 0130/07/2020 10 
18Dây đau xươngCaulis Tinosporae tomentosaeCC 0115 020.0130/12/2019 10 
19Diệp hạ châu đắngHerba Phyllanthi amariCV 0117 069.0130/04/2020 10 
20Đại hoàngRhizoma RheiCV 0115 008.0130/08/2019 10Hết
 Đại hoàngRhizoma RheiH0119008.0230/04/2020 2Đóng lọ, DL mới
21Đại táoFructus Ziziphi jujubaeCV 0117 065.0130/03/2020 10 
22Đan sâmRadix Salviae miltiorrhizaeCV 0116 016.0130/01/2020 10 
23Đảng sâm Radix CodonopsisCV 0115 024.0130/12/2018 10Hết
24Đào nhânSemen PruniCV 0116 049.0130/06/2020 10 
25Địa cốt bìCortex Lycii CV 0116 046.0130/08/2020 10 
26Đỗ trọngCortex EucommiaeCV 0117 079.0130/08/2020 10 
27Độc hoạtRadix Angelicae pubescentisCV 0116 026.0130/04/2020 10 
28Đương quyRadix Angelicae sinensisCV 0116 017.02 30/06/202010Hết
 Đương quyRadix Angelicae sinensisH0119017.0330/04/2020 2Đóng lọ, DL mới
29Đương quy di thựcRadix Angelicae acutilobaeCV 0117 062.0128/02/2020 10 
30GừngRhizoma ZingiberisCC 0118 075.0130/10/2019 2Đóng lọ, DL mới
31Hà thủ ô đỏRadix Fallopiae multifloraeCV 02 15 018.0130/12/2019 10 
32Hoàng báCortex PhellodendriCV 0116 051.0130/09/2020 10 
33Hoàng cầmRadix ScutellariaeCV 0116 056.0130/12/2019 10 
34Hoàng đằngCaulis et Radix FibraureaeCV 0118 086.0130/06/2020 10 
35Hoàng kỳRadix Astragali membranaceiCV 0116 032.0130/05/2020 10 
36Hoàng liênRhizoma CoptidisCV 0117 007.0130/07/2020 10 
37Hòe hoaFlos Styphnolobii japonici imaturiCV 0116 042.0130/07/2020 10 
38Hồng hoaFlos Carthami tinctoriiCV 0116 033.0130/06/2020 5 
39Huyền sâmRadix Scrophulariae spCV 0116 027.0130/04/2020 10 
40Huyết giácLignum Draceana cambodianaCC 0115 006.0130/08/2019 10Hết
41Huyết giácLignum Draceana cochinchinensisCC 0215 006.01 30/08/201910Hết
42Hương phụ biểnRhizoma Cyperi stoloniferiCV 0115 002.0130/01/2020 10 
43Hy thiêmHerba SiegesbeckiaeCV 0117080.0130/09/2020 10 
44Ích mẫuHerba Leonuri japoniciCV 0117 004.0130/06/2020 10 
45Ké đầu ngựaFructus Xanthii strumariiCV 0117 073.0130/06/2020 10 
46Kê huyết đằngCaulis Spatholobi suberectiCV 0116 041.0130/06/2020 10 
 Kê huyết đằngCaulis Spatholobi suberectiCV 0118 041.0230/11/2019 2Đóng lọ
47Kim ngân hoaFlos LoniceraeCV 0116 030.01
CV 0216 030.01
30/05/2020 10 
48Kim tiền thảoHerba Desmodii styracifoliiCV 0118 084.0130/03/2020 10 
49Khiếm thựcSemen EuryalesCV 0116 059.0130/12/2019 10 
50Khổ hạnh nhânSemen Armeniacae amarumCV 0116 045.0130/08/2020 10 
51Khổ sâmFolium et Ramulus Crotonis tonkinensisCC 0116 061.0130/12/2019 10 
52Khương hoạtRhizoma et Radix NotopterygiiCV 0116 034.01 30/06/202010Hết
 Khương hoạtRhizoma et Radix NotopterygiiCV 0118 034.0230/11/2019 2Đóng lọ
53Lá senFolium NelumbinisNuciferaeCV 0117 063. 01 30/03/202010Hết
54Lạc tiênHerba Passiflorae foetidaeCV 0118070.01 30/06/202010Hết
55Ma hoàngHerba EphedraeCV 0116 060.0130/12/2019 10 
56Mã tiềnSemen StrychniCV 0116 047.01
CV 0216 047.01
30/09/2020 10 
57Mạch nhaFructus Hordei germinatusCV 0115 022.0130/12/2019 10 
58Mạch mônRadix Ophiopogonis japoniciCV 0118 087.01 30/06/202010Hết
59Mẫu đơn bìCortex Paeoniae suffruticosaeCV 0114 001.0130/01/2020 10 
 Mẫu đơn bì Cortex Radicis Paeoniae suffruticosaeCV 0118 001.0230/11/2019 10 
60Mộc hươngRadix Saussureae lappaeCV 0115 005.0130/06/2020 10 
 Mộc hươngRadix Saussureae lappaeCV 0118 005.0230/10/2019 2Đóng lọ
61NghệRhizoma Curcumae longaeCC 0118 090.0130/10/2019 2Đóng lọ, Dl mới
62Ngô thù duFructus Evodiae rutaecarpaeH0119097.0130/04/2020 10Dược liệu mới
63Ngưu tấtRadix Achyranthis bidentataeCV 0118 074.0230/11/2019 10Dược liệu mới
64Phòng phongRadix Saposhnikoviae divaricataeCV 0116 029.0130/05/2020 10 
65Phục linhPoriaCV 0116 015.0230/08/2020 10 
66Quế nhụcCortex CinnamomiCV 0116 043.01
CV 0216 043.01
30/08/2020 10 
67Sài đấtHerba WedeliaeCC 0117 067.0130/05/2020 10 
68Sơn thùFructus Corni officinalisCV 0117 072.01 30/04/202010Hết
69Tam thấtRadix Panasis notoginsengCV 0116 025.0130/03/2020 10 
70Tần giaoRadix GentianaeCV 0116 058.0130/12/2019 10 
71Tang ký sinhHerba Loranthi GracifiloliiCC 0116 057.01 30/12/201910Hết
 Tang ký sinhHerba Loranthi parasiticiCC 0118 057.0230/10/2019 10 
72Tang bạch bìCortex Mori albae radicisCV 0118 088.0130/06/2020 10 
73Táo nhânSemen Ziziphi Spinosae CV 0116 052.0130/09/2020 10 
74Tế tânRadix et Rhizoma AsariCV 0116 040.0130/07/2020 10 
75Thạch xương bồRhizoma Acori gramineiH0119093.0130/04/2020 2Đóng lọ, DL mới
76Thảo quyết minhSemen Sennae toraeCV 0117 068.0130/05/2020 10 
77Thăng maRhizoma CimicifugaeCV 0116 011.0130/06/2020 10 
78Thiên maRhizoma Gastrodiae elataeCV 0116 010.0130/04/2020 10 
79Thỏ ty tửSemen CuscutaeCV 0116 031.0130/05/2020 10 
80Thổ phục linhRhizoma Smilacis glabraeCV 0116 035.0130/06/2020 10 
81Thục địaRadix Rehmanniae glutinosae praeparata CV 0117 077.01 30/07/202010Hết
82Thủy xương bồRhizoma Acori calamiH0119094.0130/04/2020 2Đóng lọ, DL mới
83Thương truậtRhizoma AtractylodisCV 0116 036.0130/06/2020 10 
84Trần bìPericarpium Citri reticulatae perenneCV 0116 039.0130/07/2020 10 
 Trần bìPericarpium Citri reticulatae perenneH0119039.0230/04/2020 2Đóng lọ, DL mới
85Trinh nữ hoàng cungFolium Crini latifoliiCV 0116 054.0130/10/2019 10 
86Tục đoạnRadix DipsaciCV 0118 085.0130/06/2020 10 
87Tử uyểnRadix et Rhizoma Asteris tatariciH0119096.0130/04/2020 2Đóng lọ, DL mới
88Uy linh tiênRadix et rhizoma ClematidisCV 0116 009.0130/07/2020 10 
89Viễn chíRadix PolygalaeCV 0116 048.0130/07/2020 10 
90Xích thượcRadix Paeoniae CV 0118 089.0130/10/2019 2Đóng lọ, DL mới
91Xuyên khungRhizoma Ligustici wallichiiCV 0116 028.0130/05/2020 10 
92Ý dĩSemen CoicisCV 0117 066. 0130/03/2020 10 
        
 Chi chú: Các dược liệu chuẩn được tái kiểm tra chất lượng theo thời gian đã công bố.   
 Các dược liệu chuẩn sau khi tái kiểm tra đạt chất lượng tiếp tục có hiệu lực đến thời gian tái kiểm tra tiếp theo
 Các lô dược liệu đã hết sẽ được kiểm tra định kỳ thêm 01 năm